
Giao Hàng Miễn Phí
Đổi Trả Trong 7 Ngày
Bảo Hành Chính Hãng
Hỗ Trợ 24/7

| Tần số danh định | 50/60 Hz |
| Điện áp nguồn danh định | 220 V |
| Dải điện áp hoạt động | (170 - 250) V |
| Công suất danh định | 40 W |
| Công suất tối đa | 44 W |
| Dòng điện đầu vào lớn nhất | 0.4 A |
| Hệ số công suất danh định | 0.5 |
| Quang thông danh định | 4000 lm |
| Hiệu suất danh định | 100 lm/W |
| Nhiệt độ màu tương quan | 6500 K |
| Mã trắc quang | 865/777 (6500K) |
| Chỉ số thể hiện màu danh định | ≥ 82 |
| SDCM | < 7 |
| Góc chùm tia | 120° |
| Tuổi thọ danh định L70 / F50 | 30000 giờ |
| Dải nhiệt độ hoạt động | (-10 +45)°C |
| Điện trở cách điện | 2 MΩ |
| Độ bền điện | 1 kV/1 phút |
| Cấp bảo vệ IP | IP54 |
| Khả năng chịu xung sét | 1 kV/1 |
| Không gây nhiễu đến các thiết bị điện tử | Có |
| Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá tải | Có |
| Kích thước bộ đèn (D*R*C) | 1320 mm |
| Tiêu chuẩn áp dụng |
- TCCS 31:2020/RĐ - TCVN: 7722-2-1,IEC 60598-1 |
Ngắt aptomat tổng để đảm bảo an toàn. Khoét trần thạch cao theo đúng kích thước (1320 mm).
Đấu nguồn xoay chiều 220V vào bộ nguồn (Driver) rời của đèn bằng cầu đấu hoặc băng keo cách điện an toàn.
Bóp 2 tai kẹp lò xo của thân đèn thẳng đứng lên trên, đưa đèn vào đúng vị trí lỗ khoét rồi thả tay.
Điều chỉnh đèn phẳng khít với mặt trần, bật nguồn điện kiểm tra độ sáng và dải màu hoạt động ổn định.
